bôi đen

  1. noircir; dénigrer
    • Bôi đen thanh danh của ai
      noircir la réputation de quelqu'un
    • Bôi đen một chế độ
      dénigrer un régime politique
bôi đen
Một số bài báo đã cố tình bôi đen hình ảnh của vị lãnh đạo đó.